sá kể

Học thuật
Thân thiện
sá kể

Một người nông dân sá kể mưa nắng để làm việc trên đồng ruộng.

Định nghĩa
  1. Phó từ, vị từ chưa hoàn thành:
    • Không kể đến, không quan tâm đến, không để ý đến: "sá kể" diễn tả thái độ không coi trọng, không xem xét hoặc không đặt một yếu tố, điều kiện nào đó làm tiêu chí quan trọng. Từ này thường dùng để nhấn mạnh sự bỏ qua, không phân biệt.
dụ sử dụng
  • Phó từ, vị từ chưa hoàn thành:
    • Sá kể hèn sang, họ vẫn kết bạn với nhau. (Không kể đến sang hèn, họ vẫn kết bạn với nhau.)
    • Anh ấy giúp đỡ mọi người, sá kể giàu nghèo. (Anh ấy giúp đỡ mọi người, không phân biệt giàu nghèo.)
    • ấy yêu anh ta, sá kể anh ta địa vị thấp kém. ( ấy yêu anh ta, không quan tâm đến việc anh ta địa vị thấp kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sá kể" đứng đầu câu hoặc mệnh đề: Thường dùng để nhấn mạnh sự bỏ qua một điều kiện nào đó ngay từ đầu.

    • Sá kể khó khăn, chúng tôi vẫn quyết tâm thực hiện. (Bất chấp khó khăn, chúng tôi vẫn quyết tâm thực hiện.)
  • Dùng trong cấu trúc đối lập: "sá kể... vẫn/cứ..." để thể hiện một hành động, thái độ diễn ra bất chấp một yếu tố nào đó.

    • Sá kể trời mưa to, các vận động viên vẫn thi đấu. (Bất chấp trời mưa to, các vận động viên vẫn thi đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sá chi: (phó từ) Cũng có nghĩa tương tự "sá kể", không kể, không màng đến.

    • Sá chi nắng mưa, cứ đi. (Không màng đến nắng mưa, cứ đi.)
  • Mặc kệ: (động từ) Có nghĩabỏ mặc, không quan tâm đến (thường mang sắc thái phó mặc, tiêu cực hơn "sá kể").

  • Bất chấp: (động từ) Không để ý đến, không quan tâm đến những trở ngại, khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Không kể: Không tính đến, không xét đến.
  • Không màng: Không để tâm, không quan tâm đến.
  • Không phân biệt: Không chia ra thành loại, hạng khác nhau dựa trên một tiêu chí.
Các cụm từ liên quan
  • Sá kể sang hèn: Không phân biệt người sang kẻ hèn.
  • Sá kể giàu nghèo: Không phân biệt người giàu kẻ nghèo.
  • Sá kể lớn : Không phân biệt tuổi tác, địa vị lớn .
Thành ngữ liên quan
  • "Sá kể" thường xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ hoặc lối nói văn chương, cổ điển để thể hiện tinh thần bình đẳng, sự rộng lượng hoặc lòng quyết tâm vượt lên trên những khác biệt bề ngoài.
sá kể

Một người nông dân sá kể mưa nắng để làm việc trên đồng ruộng.

  1. pht., vchg Không kể đến: sá kể hèn sang.